Tử vi 2024: Ngày 10/6/2024 là ngày xấu tránh làm các việc hôn thú, khởi công, động thổ, sửa nhà, giao dịch, tranh chấp, mai táng, sửa mộ, kiện tụng.

Lịch âm dương ngày 10/6/2024

Ngày dương lịch: Thứ 2, ngày 10, tháng 6, năm 2024

Ngày âm lịch: Ngày 5, tháng 5, năm Giáp Thìn

Bát tự: Ngày: Ất Tỵ – Tháng: Canh Ngọ – Năm: Giáp Thìn

Tiết khí: Mang Chủng (Chòm sao tua rua mọc)

Ngày 10/6/2024 tức (5/5/Giáp Thìn) là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo.

Ngày 10/6/2024 dương lịch (5/5/2024 âm lịch) là ngày Thiên Tặc theo Lịch ngày xuất hành của cụ Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Tổng quan việc nên làm và nên tránh làm trong ngày

– Nên: Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày.

– Không nên: Triển khai các công việc như khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, mai táng, sửa mộ, cải mộ, hôn thú, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan.

Hướng dẫn xem ngày lành tháng tốt
Hướng dẫn xem ngày lành tháng tốt
Làm sao để có thể xác định ngày đẹp hay ngày xấu? Đây là một vài điều nên lưu tâm khi chọn ngày lành tháng tốt.
– Tránh các ngày xấu, ngày hắc đạo. Chọn ngày tốt, ngày hoàng đạo.
– Chọn ngày không xung khắc với tuổi.
– Cân nhắc chọn ngày sao tốt, tránh ngày sao xấu. Nên chọn ngày có nhiều sao Đại Cát và cố gắng tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
– Cân đối thêm Trực và Nhị thập bát tú tốt.

Các giờ đẹp trong ngày

– Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

– Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

– Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long

– Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường

– Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

– Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Xung khắc

Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Xem ngày
Xem ngày

Sao xấu – sao tốt

1. Sao tốt:

– Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

– Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

2. Sao xấu:

– Huyền Vũ: Kỵ an táng

Trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh.).

Nhị thập bát tú

Sao: Nguy

Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Yến (chim én)

NGUY NGUYỆT YẾN: Kiên Đàm: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

– Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.

– Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.

– Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy đăng viên: tạo tác sự việc được quý hiển.

Nguy tinh bất khả tạo cao đường,

Tự điếu, tao hình kiến huyết quang

Tam tuế hài nhi tao thủy ách,

Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.

Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,

Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,

Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,

Tam niên ngũ tái diệc bi thương.

Hướng xuất hành

– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Bắc

– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông Nam

Kiến giải

Không thể nói ngày tốt xấu dựa trên kinh nghiệm dân gian hoặc một cách xem ngày đơn giản nào đó, vì đó chỉ là một phần nhỏ trong phép xem ngày. Muốn xem đúng thì phải tổng hợp tất cả các cách xem ngày lại rồi phân tích tốt xấu thì mới biết ngày đó tốt hay xấu. Kết quả dự đoán mà chúng tôi đưa ra đã được phân tích, tính toán rất kỷ và được tổng hợp trên nhiều tài liệu xem ngày có giá trị cổ xưa khác nhau, quý vị có thể an tâm dùng cho mọi sự việc.

Cổ nhân nói Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt, trong xem ngày phải có phép “quyền biến” tức là tuỳ sự việc mà chọn ngày cho phù hợp, ví như ma chay nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt, thì ta chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì ta chọn giờ tốt để khởi sự, nếu không nữa, hãy chọn hướng tốt mà đi.

Hôm nay ngày gì, ngày hôm nay có tốt không, giờ hoàng đạo hôm nay, giờ đẹp hôm nay, giờ tốt hôm nay, coi ngày tốt xấu hôm nay, ngày hôm nay tốt hay xấu, hôm nay là ngày gì … là những câu hỏi mà Báo Đắk Nông thường xuyên nhận được. Hi vọng, với những thông tin cung cấp trên đã phần nào giúp bạn đọc tìm được câu trả lời cho riêng mình. Chúc các bạn một ngày Vạn sự An lành!

Related Posts